chuệch choạc

chuệch choạc

Căn phòng bày biện chuệch choạc, đồ đạc ngổn ngang.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thiếu sự gọn gàng, ngay ngắn; lộn xộn, không trật tự: Dùng để miêu tả trạng thái hoặc cách thức làm việc, sắp xếp một cách cẩu thả, qua loa, không cẩn thận.
    • Thiếu sự chính xác, tỉ mỉ; đại khái, hời hợt: Chỉ cách làm việc hoặc suy nghĩ không chú trọng đến chi tiết, không chu đáo.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy làm việc cũng chuệch choạc, không bao giờ chỉn chu. (Anh ấy làm việc cũng cẩu thả, không bao giờ gọn gàng, cẩn thận.)
    • Căn phòng bày biện chuệch choạc, đồ đạc ngổn ngang. (Căn phòng bày biện lộn xộn, đồ đạc bừa bộn.)
    • Đừng suy nghĩ chuệch choạc như vậy, phải tính toán kỹ lưỡng. (Đừng suy nghĩ hời hợt, đại khái như vậy, phải tính toán kỹ lưỡng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm ăn chuệch choạc": chỉ cách làm ăn, kinh doanh thiếu bài bản, không kế hoạch rõ ràng.

    • Công ty nhỏ ấy làm ăn chuệch choạc nên chẳng mấy chốc đã phá sản. (Công ty nhỏ ấy làm ăn cẩu thả, thiếu chuyên nghiệp nên chẳng mấy chốc đã phá sản.)
  • "tính tình chuệch choạc": miêu tả tính cách của một người sống đại khái, không câu nệ chi tiết, đôi khi tích cực (phóng khoáng) nhưng thường mang nghĩa tiêu cực (cẩu thả).

    • Ông ấy chuệch choạc trong chuyện tiền nong, cho mượn dễ dàng lắm. (Ông ấy đại khái, không so đo trong chuyện tiền nong, cho mượn dễ dàng lắm.)
Biến thể từ gần giống
  • Chệch choạc: Đây biến thể phổ biến hơn có nghĩa hoàn toàn tương đương với "chuệch choạc". Hai từ này có thể dùng thay thế cho nhau.

    • Bản báo cáo viết chệch choạc, đầy lỗi chính tả. (Bản báo cáo viết cẩu thả, đầy lỗi chính tả.)
  • Cẩu thả (tính từ): Gần nghĩa, chỉ sự thiếu thận trọng, thiếu sót do làm qua loa.

  • Qua loa (tính từ/phó từ): Chỉ việc làm cho xong, không kỹ lưỡng.
  • Hời hợt (tính từ): Chỉ sự thiếu chiều sâu, thiếu sự nghiêm túc, đầu (thường dùng cho suy nghĩ, tình cảm).
Từ đồng nghĩa
  • Cẩu thả: làm việc thiếu cẩn thận, tắc trách.
  • Qua quýt: làm cho xong việc, không chú ý đến chất lượng.
  • Đại khái: chỉ chú ý đến nét chính, không đi vào chi tiết (có thể mang nghĩa trung tính hoặc tiêu cực tùy ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
  • Chỉn chu: cẩn thận, tỉ mỉ, gọn gàng ngăn nắp.
  • Cẩn thận: làm việc suy nghĩ, để ý để tránh sai sót.
  • Tỉ mỉ: chú ý đến từng chi tiết nhỏ.
  • Ngăn nắp: trật tự, gọn gàng.
Thành ngữ liên quan
  • "Ăn chuệch choạc, nói lệch choạc": Một thành ngữ dân gian miêu tả một con người cả trong hành động (ăn uống) lẫn lời nói đều thiếu sự gọn gàng, lịch sự, phép tắc.
    • Đừng như cái thằng ăn chuệch choạc, nói lệch choạc ấy! (Đừng giống như đứa mà cả ăn nói lẫn hành động đều cẩu thả, vô phép ấy!)